Lưới dập giãn, với chất liệu thép đen và inox, là một sản phẩm công nghiệp linh hoạt được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng đến sản xuất. Sản phẩm này có nhiều ứng dụng quan trọng nhờ vào các tính năng nổi bật như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính thẩm mỹ cao. Dưới đây là thông tin chi tiết về các loại lưới thép dập giãn phổ biến trên thị trường, bao gồm cả các mẫu mã phổ biến như lưới dập giãn xg21, xg20, xg43 và các loại khác.
1. Giới thiệu chung về lưới dập giãn
Lưới dập giãn được sản xuất từ các tấm thép hoặc inox, qua quá trình cán mở rộng để tạo ra các khe hở có độ rộng và hình dạng khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng. Quá trình này không chỉ giúp tiết kiệm vật liệu mà còn tạo ra các tính năng đặc biệt như độ thông thoáng cao, khả năng lọc sáng và giảm trọng lượng sản phẩm.
2. Các loại lưới dập giãn phổ biến
a. Lưới dập giãn thép đen
Đây là loại lưới được làm từ thép không gỉ sơn tĩnh điện hoặc phủ một lớp bảo vệ để chống gỉ. Lưới thép đen thường được sử dụng trong các ứng dụng ngoài trời nhờ khả năng chịu đựng thời tiết khắc nghiệt.

b. Lưới dập giãn inox
Lưới inox nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc có hóa chất. Lưới này thường được sử dụng trong thực phẩm, dược phẩm và các ngành công nghiệp hóa học.
c. Các loại lưới dập giãn khác
Ngoài ra, có các loại lưới dập giãn đặc biệt như lưới dập giãn 5 ly được sử dụng trong xây dựng và trang trí nội thất hoặc lưới dập giãn Hà Nội – một sản phẩm được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam.
3. Ưu điểm sản phẩm
Kệ dập giãn, là một trong những sản phẩm được ưa chuộng trong ngành công nghiệp và xây dựng hiện đại, mang đến nhiều lợi ích vượt trội so với các loại kệ truyền thống. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật của kệ dập giãn:
- Kiểu dáng đẹp và tính thẩm mỹ cao
Kệ dập giãn có kiểu dáng hiện đại, mắt lưới đều đặn và chắc chắn, không những cung cấp khả năng chịu lực tốt mà còn tôn lên vẻ đẹp thẩm mỹ cho không gian lắp đặt. Sự tinh tế trong thiết kế giúp kệ dập giãn dễ dàng hòa nhập với mọi kiến trúc, từ công nghiệp đến dân dụng. - Nhẹ nhưng chắc chắn
Kệ dập giãn có trọng lượng nhẹ nhờ quá trình sản xuất dập giãn tối ưu hóa vật liệu nhưng vẫn đảm bảo độ cứng cáp. Điều này làm giảm chi phí vận chuyển và thuận tiện trong lắp đặt và bảo trì, đồng thời giảm bớt gánh nặng cho các kết cấu xây dựng. - Chống trượt và chịu va đập tốt
Bề mặt của kệ dập giãn có khả năng chống trượt tuyệt vời, an toàn cho người sử dụng, đặc biệt trong các môi trường làm việc có yêu cầu cao về an toàn. Ngoài ra, kệ có khả năng chịu được va chạm mạnh, làm tăng tuổi thọ sử dụng và giảm thiểu chi phí bảo dưỡng. - Thích hợp cho việc thông gió và lấy sáng
Lưới dập giãn cho phép không khí và ánh sáng lưu thông dễ dàng, làm cho nó trở thành lựa chọn lý tưởng để sử dụng ở những nơi cần đến việc thông gió tự nhiên hoặc tận dụng ánh sáng tự nhiên, giảm chi phí năng lượng. - Linh hoạt và tiết kiệm chi phí
Một trong những ưu điểm lớn nhất của kệ dập giãn là tính linh hoạt cao; nó có thể được điều chỉnh kết cấu để phù hợp với từng nhu cầu cụ thể, từ việc lưu trữ, trưng bày đến làm rào cản bảo vệ. Giá thành của kệ dập giãn cũng rất hợp lý, phù hợp với nhiều ngân sách khác nhau, đồng thời tiết kiệm chi phí không chỉ ở mức giá mà còn ở chi phí lắp đặt và bảo dưỡng.
4. Ứng dụng của lưới dập giãn
Lưới thép dập giãn được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như:
- Xây dựng: Sử dụng trong làm rào chắn, vách ngăn và trần nhà.
- Công nghiệp: Dùng trong các hệ thống lọc và bảo vệ máy móc.
- Nội thất và trang trí: Lưới dập giãn có tính thẩm mỹ cao, thường được sử dụng để tạo điểm nhấn cho không gian kiến trúc.
4. Giá lưới dập giãn và các yếu tố ảnh hưởng
Giá của lưới dập giãn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại vật liệu, kích thước, và độ dày của lưới. Một số sản phẩm như lưới dập giãn xg21, xg20 hoặc xg43 có giá khác nhau tùy theo đặc tính kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng.
5. Thông số kỹ thuật lưới dập giãn
|
Loại |
Đường chéo ngắn ( SW ) |
Đường chéo dài ( LW ) |
Chiều dầy ( T ) |
Bước tiến ( W ) |
Khối |
|
XG17 |
36mm |
101.6mm |
2.0mm |
3.0mm |
2.16 |
|
XG18 |
36mm |
101.6mm |
3.0mm |
3.5mm |
4.75 |
|
XG19 |
36mm |
101.6mm |
3.0mm |
7.0mm |
9.15 |
|
XG20 |
36mm |
101.6mm |
4.0mm |
7.0mm |
12.20 |
|
XG21 |
36mm |
101.6mm |
5.0mm |
7.0mm |
15.26 |
|
XG22 |
36mm |
101.6mm |
6.0mm |
7.0mm |
18.31 |
|
XG23 |
36mm |
101.6mm |
6.0mm |
9.0mm |
23.54 |
|
XG24 |
36mm |
101.6mm |
8.0mm |
9.0mm |
31.39 |
|
XG31 |
12mm |
30.5mm |
1.2mm |
1.5mm |
2.35 |
|
XG32 |
12mm |
30.5mm |
1.5mm |
2.0mm |
3.92 |
|
XG33 |
12mm |
30.5mm |
2.0mm |
2.5mm |
6.54 |
|
XG41 |
22mm |
50.8mm |
1.5mm |
2.0mm |
2.14 |
|
XG42 |
22mm |
50.8mm |
2.0mm |
2.5mm |
3.56 |
|
XG43 |
22mm |
50.8mm |
3.0mm |
3.5mm |
7.49 |
|
XG44 |
22mm |
50.8mm |
4.0mm |
4.5mm |
12.84 |
|
XG51 |
25mm |
61mm |
1.5mm |
2.5mm |
2.35 |
|
XG52 |
25mm |
61mm |
2.0mm |
3.0mm |
3.76 |
|
XG53 |
25mm |
61mm |
3.0mm |
4.0mm |
7.53 |
|
XG54 |
25mm |
61mm |
4.0mm |
4.5mm |
11.30 |
Ngoài tiêu chuẩn thông thường còn có tiêu chuẩn theo kích thước ô dập
| STT | Lưới dập giãn | Khổ cao | Chiều Dài | Cân Nặng | Đường kính |
| 1 | Ô 6mm x 12mm | 1m | 3.5/ 90m | ~30kg | 0,4mm |
| 2 | Ô 10mm x 20mm | 1m-1m2 | 10m | 17kg | 1×1.5mm |
| 3 | Ô 15mm x 30mm | 1m-1m2 | 10m | 17 kg | 1.5×1.5mm |
| 4 | Ô 15mm x 30mm | 1m-1m2 | 10m | 27 kg | 1.8x2mm |
| 5 | Ô 20mm x 40mm | 1m-1m2 | 10m | 17 kg | 1.5×1.5mm |
| 6 | Ô 20mm x 40mm | 1m-1m2 | 10m | 27 kg | 1.8x2mm |
| 7 | Ô 30mm x 60mm | 1m-1m2 | 10m | 27kg | 1.8×2.7mm |
| 8 | Ô 30mm x 60mm | 1m-1m2 | 10m | 58 kg | 3×3.5m |
Để biết thêm thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ONETECH VIỆT NAM
Địa chỉ : 21 Lê Văn Lương, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại : 0974 021 077


Bài viết liên quan: